ống bút

Học thuật
Thân thiện
ống bút

Một ống bút bằng sứ đựng đầy bút chì và bút mực được đặt trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng, thường hình trụ, được làm bằng sành, sứ hoặc các chất liệu khác, dùng để đựng cắm các cây bút viết. Vật dụng này thường đặt trên bàn làm việc, bàn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bàn viết của ông cụ một ống bút bằng sứ rất đẹp.
    • Chiếc ống bút gỗ này đựng đầy bút chì bút máy.
    • ấy mua một cái ống bút bằng tre để trang trí cho góc học tập.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ống bút" thường gợi liên tưởng đến không gian học tập, làm việc truyền thống, trang nghiêm.
    • Căn phòng thư pháp với nghiên mực ống bút treo trên vách tường toát lên vẻ cổ kính.
Biến thể từ gần giống
  • Hộp bút: đồ dùng thường hình hộp, dùng để đựng bút các dụng cụ viết khác, có thể đóng mở được dễ di chuyển.

    • Học sinh thường dùng hộp bút để đựng bút, thước, tẩy.
  • Giá bút/ Kệ bút: đồ dùng nhiều ngăn hoặc lỗ để cắm bút, thường đặt cố định trên bàn.

    • Anh ấy sắp xếp bút theo màu trong chiếc giá bút bằng inox.
Từ đồng nghĩa
  • Bình bút: từ đồng nghĩa, cũng chỉ đồ vật dùng để cắm bút, thường làm bằng sứ, sành.
  • Độc bình đựng bút: cách gọi trang trọng, cổ điển hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ống bút" nhấn mạnh vào hình dáng hình trụ (ống) chức năng đựng bút. Đây vật dụng thường thấy trong văn phòng, phòng học truyền thống hơn trong ba lô, cặp sách di động.
ống bút

Một ống bút bằng sứ đựng đầy bút chì và bút mực được đặt trên bàn học.

  1. Đồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.